thuyền tình

thuyền tình

Một đôi trai gái chèo thuyền tình trên hồ vào buổi chiều tà.

Định nghĩa

Danh từ (, văn chương): - Thuyền tình hình ảnh ẩn dụ chỉ tình yêu đôi lứa, thường được dùng trong văn thơ để nói về mối quan hệ lãng mạn, sự gắn bó giữa hai người yêu nhau. Từ này mang tính chất lãng mạn, thi vị, gợi lên hình ảnh con thuyền chở tình yêu trên dòng đời.

dụ sử dụng
  • (Tình yêu của họ đã đi đến kết thúc tốt đẹp.)
  • (Tình yêu trôi nổi, bấp bênh trước những thử thách cuộc sống.)
  • (Anh ấy dùng hình ảnh lãng mạn để bày tỏ tình cảm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thuyền tình bể ái": Cụm từ văn chương mở rộng, chỉ tình yêu nồng cháy, mãnh liệt, như con thuyền lênh đênh trên biển cả của tình ái.

    • Trong thơ Nguyễn Du, hình ảnh thuyền tình bể ái thường gợi lên nỗi đam mê khổ đau trong tình yêu. (Cụm từ này nhấn mạnh khía cạnh mãnh liệt, đầy sóng gió của tình yêu.)
  • "chèo thuyền tình": Hành động cùng nhau vun đắp, duy trì tình yêu.

    • Họ cùng nhau chèo thuyền tình vượt qua mọi sóng gió. (Họ cùng nhau cố gắng giữ gìn tình yêu trước khó khăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Thuyền (danh từ): phương tiện di chuyển trên nước, dùng làm ẩn dụ trong nhiều ngữ cảnh.

    • Thuyền đời (cuộc đời như con thuyền), thuyền nan (thuyền nhỏ).
  • Tình (danh từ): tình cảm, tình yêu.

    • Tình yêu, tình bạn, tình mẫu tử.
Từ đồng nghĩa
  • Ái tình (danh từ, ): tình yêu nam nữ.
  • Luyến ái (danh từ): tình cảm yêu thương, gắn bó.
  • Tình duyên (danh từ): sự gắn kết tình cảm, thường chỉ chuyện tình yêu đôi lứa.
Thành ngữ liên quan
  • Thuyền tình cập bến: tình yêu đi đến kết quả tốt đẹp (thường kết hôn).
    • Sau bao năm xa cách, cuối cùng thuyền tình của họ cũng cập bến. (Họ đã kết hôn sau thời gian dài yêu nhau.)